1. Home
  2. Hỗ trợ khách hàng
  3. Bảng sử dụng dịch vụ và quy đổi lưu lượng gói cước 4G VinaPhone

Bảng sử dụng dịch vụ và quy đổi lưu lượng gói cước 4G VinaPhone

Qúy khách phân vân khi đăng ký các gói 4G Vinaphone như SPEED79, SPEED199, SPEED299, các gói BIG DATA thì có thể đọc tin tức trên web bao nhiêu lần? Số lần có thể đọc mail, nghe nhạc online, xem video, tải game/bài hát ? Để giải đáp những thắc mắc này quý khách chỉ cần đọc bài viết phân tích dưới đây của dangky3gvina.com sẽ hiểu rõ ngay nhé.

Vinaphone cung cấp hàng loạt các gói Data Vinaphone có ưu đãi hấp dẫn giúp thuê bao có thể trải ngiệm Internet trên thiết bị di động cả ngày mà không hề lo lắng quá nhiều về cước phát sinh ngoài gói. Tuy nhiên do nhu cầu sử dụng của mỗi khách hàng khác nhau nên quý khách phải tìm cho mình một gói cước Data có ưu đãi phù hợp. Để giúp quý khách dễ dàng tìm một gói cước 4G Vinaphone hợp lý, quý khách hãy chủ động nghiên cứu qua bảng sử dụng dịch vụ và quy đổi lưu lượng gói cước 4G VinaPhone dưới đây để nắm rõ hơn!

Bảng sử dụng dịch vụ và quy đổi lưu lượng gói cước 4G VinaPhone

Bảng sử dụng dịch vụ và quy đổi lưu lượng gói cước 4G VinaPhone

Tất cả các gói 4G Vinaphone đều có ưu đãi đãi hấp dẫn cước phí rẻ thu hút nhiều thuê bao đăng ký. Nhà mạng cung cấp đa dạng các gói cước Data có nhiều ưu đãi, cước phí từng gói khác nhau. Chính vì thế quý khách hãy nghiên cứu bảng sử dụng dịch vụ và quy đổi lưu lượng của các gói cước 4G Vinaphone, sau đó, xem thử nhu cầu đọc tin tức, check mail, nghe nhạc, xem video, tải game/bài hát phù hợp với gói cước nào đăng ký theo cú pháp dưới đây:

DK1 <Tên gói> gửi 1544

Tham khảo bảng sử dụng dịch vụ và quy đổi lưu lượng gói 4G Vinaphone:

Tên gói Ưu đãi/Chu kỳ Cách đăng ký Số lần đọc tin tức trên web Số lần đọc mail Số phút nghe nhạc online Số phút xem video Số lượt tải game/bài hát
SPEED79 2GB/tháng DK1 SPEED79 gửi 1544 6.000 100.000 2000 1000 500
SPEED199 6GB/tháng DK1 SPEED199 gửi 1544 18.000 300.000 6.000 3.000 1.500
SPEED299 10GB/tháng DK1 SPEED299 gửi 1544 30.000 500.000 100.000 5000 2.500
BIG50 1,2GB/tháng DK1 BIG50 gửi 1544 3.360 60.000 1200 600 288
BIG25 500MB/tháng DK1 BIG25 gửi 1544 1.333 25.000 500 250 133
BIG70 4,8GB/tháng DK1 BIG70 gửi 1544 12.800 240.000 4.800 2.400 1.280
BIG90 7GB/tháng DK1 BIG90 gửi 1544 18.000 337.500 6.750 3.375 1.800
BIG120 12GB/tháng DK1 BIG120 gửi 1544 32,000 600.000 12,000 6.000 3.200
BIG200 22GB/tháng DK1 BIG200 gửi 1544 56,000 1.050.000 21.000 10.500 5.600
BIG300 36GB/tháng DK1 BIG300 gửi 1544 92,000 1.725.000 34.500 17,250 9.200

Thông tin các gói các 4G Vinaphone – CẦN BIẾT THÊM:

– Tên các gói cước 4G Vinaphone cơ bản: Các gói SPEED DATA và các gói BIG DATA

– Phạm vi triển khai: Trên toàn quốc

– Đối tượng được tham gia: Dành cho tất cả các thuê bao di động Vinaphone trả trước và trả sau đang hoạt động 2 chiều. (Không áp dụng cho các thuê bao EZCom).

– Cước phí đăng ký: Tùy theo gói

– Chu kỳ sử dụng: 30 ngày đối với thuê bao trả trước, ngày cuối cùng với thuê bao trả sau.

– Các cú pháp hỗ trợ:

+ Để kiểm tra ưu đãi Data còn lại các gói 4G Vinaphone soạn DATA gửi 888

+ Để hủy gói cước 4G Vinaphone quý khách soạn HUY <Tên gói> gửi 888

Bài viết cung cấp thông tin quy đổi lưu lượng gói cước 4G VinaPhone khi sử dụng các dịch vụ lướt web, đọc báo, nghe nhạc v.v. rất chi tiết, thuê bao có thể căn cứ vào đó xem nhu cầu mình đang ở mức nào và dễ dàng chọn gói cước ưng ý nhất. Mọi thông tin cần được giải đáp thêm quý khách vui lòng liên hệ 9191 để được tư vấn.

Chúc quý khách tìm một gói cước Data 4G Vinaphone tiêu dùng hiệu quả!

Thông tin
Tác giả
Hà Vi
Ngày đăng bài
Tiêu đề
Bảng sử dụng dịch vụ và quy đổi lưu lượng gói cước 4G VinaPhone
Đánh giá
5

Các gói cước 3G/4G thông dụng

Soạn tin: DK1 <MÃ DV> gửi 1544
Gói 10K
50 MB
DK1 M10 gửi 1544
Gói 70K
600 MB
DK1 MAX gửi 1544
Gói 100K
1,2 GB
DK1 MAX1 gửi 1544
Gói 200K
3 GB
DK1 MAX2 gửi 1544
Gói 70K
2,4 GB
DK1 BIG70 gửi 1544
Gói 90K
3,5 GB
DK1 BIG90 gửi 1544
Gói 120K
6 GB
DK1 BIG120 gửi 1544
Gói 200K
11 GB
DK1 BIG200 gửi 1544